Anh - Việt

Bản dịch của từ Biographer trong tiếng Việt

biographer

Noun

biographer (Noun)

/bɑɪˈɑgɹəfəɹ/
/bɑɪˈɑgɹəfɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người viết tiểu sử; người ghi chép và trình bày cuộc đời của một người (viết về sự kiện, thành tựu, trải nghiệm và hoàn cảnh sống của người đó).

Người viết tiểu sử; người ghi chép và trình bày cuộc đời của một người (viết về sự kiện, thành tựu, trải nghiệm và hoàn cảnh sống của người đó).

A person who writes an account of someone's life.

Ví dụ
Người viết tiểu sử đã xuất bản một cuốn sách chi tiết về nữ diễn viên nổi tiếng.The biographer published a detailed book about the famous actress.
Người viết tiểu sử đã phỏng vấn tổng thống cho cuốn tiểu sử sắp tới.The biographer interviewed the president for his upcoming biography.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh