Bản dịch của từ Biological-relationship trong tiếng Việt

Biological-relationship

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biological-relationship(Noun)

bˌaɪoʊlˌɑdʒəspˈɪŋkəts
bˌaɪoʊlˌɑdʒəspˈɪŋkəts
01

Quan hệ giữa các sinh vật liên quan đến sinh sản hoặc giao phối, tức là mối quan hệ sinh học thể hiện khi các cá thể tương tác để sinh sản hoặc truyền gen.

A relationship such as reproduction or mating that exists between living organisms.

生物之间的繁殖或交配关系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Biological-relationship(Adjective)

bˌaɪoʊlˌɑdʒəspˈɪŋkəts
bˌaɪoʊlˌɑdʒəspˈɪŋkəts
01

Liên quan đến mối quan hệ giữa các sinh vật sống (ví dụ quan hệ cha-con, quan hệ di truyền giữa các loài, hoặc mối quan hệ sinh học trong hệ sinh thái).

Relating to the relationship between living organisms.

与生物体之间关系有关的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh