Bản dịch của từ Biostatistics trong tiếng Việt

Biostatistics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biostatistics(Noun)

bˌaɪoʊstɑtˈɪstˌɪks
bˌaɪoʊstɑtˈɪstˌɪks
01

Một nhánh của thống kê chuyên xử lý và phân tích số liệu liên quan đến sinh vật sống (như con người, động vật, thực vật), thường dùng trong y học, sinh học và nghiên cứu sức khỏe cộng đồng.

The branch of statistics that deals with data relating to living organisms.

生物统计学

Ví dụ

Dạng danh từ của Biostatistics (Noun)

SingularPlural

Biostatistics

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh