Anh - Việt

Bản dịch của từ Biotherapy trong tiếng Việt

biotherapy

Noun

biotherapy (Noun)

/bˌaɪoʊθˈɛɹəpi/
/bˌaɪoʊθˈɛɹəpi/
AI

Nghĩa 01

Việc sử dụng sinh vật sống (như vi khuẩn, virus được biến đổi, tế bào miễn dịch hoặc các vi sinh vật khác) để điều trị bệnh hoặc hỗ trợ phục hồi chức năng cho người bệnh.

The use of living organisms in the treatment of disease.

Ví dụ
Biotherapy đang trở nên phổ biến trong các sáng kiến sức khỏe xã hội trên toàn quốc.Biotherapy is gaining popularity in social health initiatives across the country.
Nhiều người không hiểu vai trò của biotherapy trong việc điều trị bệnh hiệu quả.Many people do not understand biotherapy's role in treating diseases effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh