Anh - Việt
blankly
Adverb
blankly (Adverb)
/blˈæŋkli/
/ˈbɫæŋkɫi/
AI
Nghĩa 01
Theo cách không thể hiện nét mặt, cảm xúc hoặc sự hiểu biết.
In a way that shows no expression emotion or understanding
Ví dụ
Trong cuộc thảo luận kỳ thi nói, Maya ngơ ngác nhìn những câu hỏi về tình bạn trên mạng.During IELTS discussion, Maya stared blankly at questions about online friendships.
Trong phần thi nói, Daniel không nhìn những câu hỏi về sự cô đơn một cách ngơ ngác.During IELTS speaking, Daniel did not stare blankly at questions about loneliness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa