Bản dịch của từ Blow off steam trong tiếng Việt

Blow off steam

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blow off steam(Phrase)

blˈoʊ ˈɔf stˈim
blˈoʊ ˈɔf stˈim
01

Giải tỏa căng thẳng, cảm xúc hoặc năng lượng dồn nén bằng cách hành động hoặc thể hiện mạnh mẽ (thường là không kiểm soát hoàn toàn), ví dụ như la hét, tập thể dục mạnh, hoặc đi chơi để bớt bực tức.

To release pentup energy or emotion in an uncontrolled or exaggerated manner.

释放压抑的情感或能量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh