Anh - Việt

Bản dịch của từ Blubbering trong tiếng Việt

blubbering

VerbAdjective

blubbering (Verb)

/blˈʌbɚɨŋ/
/blˈʌbɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khóc to, ồn ào và không thể kiềm chế; khóc sướt mướt, nức nở một cách mất kiểm soát.

Khóc to, ồn ào và không thể kiềm chế; khóc sướt mướt, nức nở một cách mất kiểm soát.

Cry noisily and uncontrollably.

Ví dụ
Cô ấy đã khóc nức nở sau khi bạn cô ấy chuyển đi tháng trước.She was blubbering after her friend moved away last month.
Anh ấy không khóc nức nở vì một tranh cãi nhỏ tại bữa tiệc.He is not blubbering over a small argument at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

blubbering (Adjective)

/blˈʌbɚɨŋ/
/blˈʌbɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khóc to, ồn ào và không kiềm chế được cảm xúc; khóc sướt mướt, rơi nước mắt lả chả kèm tiếng nức nở.

Khóc to, ồn ào và không kiềm chế được cảm xúc; khóc sướt mướt, rơi nước mắt lả chả kèm tiếng nức nở.

Crying noisily and uncontrollably.

Ví dụ
Đứa trẻ khóc lóc khiến mọi người khó chịu trong buổi gặp mặt xã hội tuần trước.The blubbering child upset everyone at the social gathering last week.
Cô ấy không khóc lóc trong bài phát biểu tại sự kiện từ thiện.She was not blubbering during the speech at the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh