Anh - Việt

Bản dịch của từ Blurred trong tiếng Việt

blurred

AdjectiveVerb

blurred (Adjective)

/blɚd/
/blɚd/
AI

Nghĩa 01

Bị mờ, không rõ nét; nằm ngoài tiêu điểm hoặc bị che khuất/rách nhoè nên khó nhìn rõ chi tiết.

Out of focus partially obscured smudged.

Ví dụ
Tầm nhìn mờ của cô ấy làm cho việc đọc văn bản trở nên khó khăn.Her blurred vision made it difficult to read the text clearly.
Bức ảnh mờ không thể ghi lại bản chất của sự kiện xã hội.The blurred photo didn't capture the essence of the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

blurred (Verb)

/blˈɝd/
/blˈɝd/
AI

Nghĩa 01

“Blurred” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “blur”, có nghĩa là làm mờ, làm cho thứ gì đó không còn rõ ràng nữa (về hình ảnh, ranh giới, ký ức…).

simple past and past participle of blur.

Ví dụ
Ký ức của cô về sự kiện bị mờ dần theo thời gian.Her memory of the event blurred over time.
Các chi tiết trong câu chuyện của anh ấy không bị mờ, chúng vẫn rõ ràng.The details in his story didn't blur, they stayed clear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blurred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blur

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blurred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blurred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blurs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blurring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh