Anh - Việt

Bản dịch của từ Blurry trong tiếng Việt

blurry

Adjective

blurry (Adjective)

/blˈɝi/
/blˈɝi/
AI

Nghĩa 01

Mờ, không nhìn (hoặc nghe) rõ; hình ảnh, chữ viết hoặc âm thanh bị nhòe, thiếu sắc nét nên khó phân biệt chi tiết.

Not clearly or distinctly visible or audible.

Ví dụ
Bức ảnh mờ làm cho việc nhận dạng nghi phạm trở nên khó khăn.The blurry photograph made it hard to identify the suspect.
Đoạn video mờ từ camera an ninh không thể sử dụng.The blurry video footage from the security camera was unusable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh