Bản dịch của từ Audible trong tiếng Việt

Audible

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Audible(Adjective)

ˈɑdəbl̩
ˈɑdəbl̩
01

Có thể nghe được; phát ra âm thanh đủ to để tai người nghe nhận thấy.

Able to be heard.

可听见的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Audible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Audible

Nghe được

More audible

Nghe rõ hơn

Most audible

Gần như có thể nghe được

Audible(Noun)

ˈɑdəbl̩
ˈɑdəbl̩
01

Một thay đổi chiến thuật chơi (kế hoạch tấn công) do cầu thủ ném bóng chính (quarterback) ra lệnh ngay tại vạch phân đội trước khi bắt đầu pha chơi.

A change of playing tactics called by the quarterback at the line of scrimmage.

四分卫在进攻前改变战术的指令。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ