Bản dịch của từ Scrimmage trong tiếng Việt

Scrimmage

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrimmage(Verb)

skɹˈɪmɪdʒ
skɹˈɪmɪdʒ
01

Tham gia vào một trận đấu tập, cuộc giao hữu hoặc cuộc xô xát ngắn (thường dùng trong thể thao để chỉ việc thi đấu không chính thức hoặc luyện tập với đội khác).

Engage in a scrimmage.

进行练习赛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Scrimmage(Noun)

skɹˈɪmɪdʒ
skɹˈɪmɪdʒ
01

Một cuộc chạm trán hỗn loạn, xô xát hoặc ẩu đả ngắn, thường không có trật tự rõ ràng; cuộc vật lộn rối ren giữa vài người.

A confused struggle or fight.

混乱的斗争或冲突

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tình huống bắt đầu pha chơi trong đó bóng được đặt xuống đất sao cho trục dài của nó vuông góc với vạch cầu môn (thường dùng trong bóng bầu dục hoặc các môn thể thao tương tự để chỉ cách bắt đầu lại trận đấu).

A sequence of play beginning with the placing of the ball on the ground with its longest axis at right angles to the goal line.

比赛开始时将球放置在地面上,且球的长轴与球门线垂直。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ