Anh - Việt

Bản dịch của từ Bombed trong tiếng Việt

bombed

VerbAdjectiveIdiom

bombed (Verb)

/bˈɑmd/
/bˈɑmd/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) tấn công một địa điểm bằng cách thả bom xuống đó; oanh tạc bằng bom.

(động từ) tấn công một địa điểm bằng cách thả bom xuống đó; oanh tạc bằng bom.

to attack a place by dropping bombs on it.

Ví dụ
Thành phố bị đánh bom trong chiến tranh.The city was bombed during the war.
Làng yên bình không bao giờ bị địch đánh bom.The peaceful village was never bombed by the enemy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bombed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bomb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bombed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bombed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bombs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bombing

bombed (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Thất bại hoàn toàn; không đạt được kết quả như mong đợi, lâm vào tình trạng thất bại ê chề.

Thất bại hoàn toàn; không đạt được kết quả như mong đợi, lâm vào tình trạng thất bại ê chề.

completely unsuccessful or a failure.

Ví dụ
Nhiệm vụ viết IELTS của Sarah đã thất bại do thiếu chuẩn bị.The IELTS writing task was bombed by Sarah due to lack of preparation.
Bài kiểm tra nói của anh ấy không thất bại vì anh ấy luyện tập thường xuyên.His speaking test was not bombed because he practiced regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bombed (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Cụm từ chỉ trạng thái cực kỳ mệt mỏi, kiệt sức; cảm thấy uể oải, không có năng lượng sau khi làm việc hoặc hoạt động gắng sức.

Cụm từ chỉ trạng thái cực kỳ mệt mỏi, kiệt sức; cảm thấy uể oải, không có năng lượng sau khi làm việc hoặc hoạt động gắng sức.

bombed out extremely tired or exhausted.

Ví dụ
Sau khi học IELTS cả ngày, cô ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.After studying for IELTS all day, she felt completely bombed out.
Anh ta đã được cảnh báo không nên thi nếu cảm thấy kiệt sức.He was warned not to take the exam if he felt bombed out.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh