Bản dịch của từ Bomb trong tiếng Việt

Bomb

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bomb (Noun)

bˈɔm
bˈɑm
01

Từ này dùng để chỉ một bộ phim, vở kịch hoặc sự kiện bị thất bại nặng, không đạt được kỳ vọng và thường bị khán giả hoặc giới phê bình chê bai.

A film, play, or other event that fails badly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một điếu thuốc làm từ cần sa (thuốc phiện dạng lá/hoa cuốn để hút).

A cannabis cigarette.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, “bomb” dùng theo nghĩa bóng để chỉ một khoản tiền rất lớn.

A large sum of money.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một khối dung nham (lỏng hoặc bán rắn) bị núi lửa nhả ra trong khi phun trào; khi rơi xuống nó nguội và cứng lại thành đá. Thường gọi là “bom núi lửa”.

A lump of lava thrown out by an erupting volcano.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trong thể thao, nhất là các môn có đá hoặc ném bóng (ví dụ bóng bầu dục, bóng chày, bóng đá), "bomb" chỉ một đường chuyền hoặc cú đánh mạnh, bay dài về phía trước để đưa bóng nhanh lên phần sân đối phương.

A long forward pass or hit in a ball game.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

(Từ lóng) Một người hoặc vật đặc biệt xuất sắc, rất giỏi hoặc cực kỳ ấn tượng.

An outstandingly good person or thing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một vật chứa chất nổ hoặc vật dễ bắt lửa, được chế tạo để phát nổ khi va chạm hoặc khi được kích nổ bằng hẹn giờ, cảm biến khoảng cách hoặc điều khiển từ xa.

A container filled with explosive or incendiary material, designed to explode on impact or when detonated by a timing, proximity, or remote-control device.

bomb meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bomb (Verb)

bˈɔm
bˈɑm
01

Dùng bom để tấn công một nơi hoặc một vật thể (phá hủy hoặc gây thiệt hại bằng bom).

Attack (a place or object) with a bomb or bombs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(của một bộ phim, vở kịch hoặc sự kiện khác) thất bại nặng nề.

(of a film, play, or other event) fail badly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ) Chuyển động hoặc đi rất nhanh; phóng nhanh, lao vút đi.

Move very quickly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ