Bản dịch của từ Lump trong tiếng Việt

Lump

NounVerbNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lump (Noun)

ləmp
lˈʌmp
01

Một khối đặc của một chất, thường không có hình dạng cố định hay đều đặn — tức là một cục, một mẩu tập trung lại chứ không rời rạc.

A compact mass of a substance, especially one without a definite or regular shape.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh này, “lump” chỉ tình trạng làm việc tự do, thường được trả công theo một khoản tiền một lần (không qua khấu trừ thuế) — hay nói cách khác là nhận tiền trực tiếp mà không trừ thuế, thường gặp trong ngành xây dựng.

The state of being self-employed and paid without deduction of tax, especially in the building industry.

lump tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lump (Verb)

ləmp
lˈʌmp
01

Gộp lại thành một khối hoặc một nhóm mà không phân biệt sự khác nhau; xem như giống nhau, không quan tâm tới chi tiết riêng biệt.

Put in an indiscriminate mass or group; treat as alike without regard for particulars.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chấp nhận hoặc chịu đựng một tình huống khó chịu, không thích nhưng không thể thay đổi nên phải cam chịu.

Accept or tolerate a disagreeable situation whether one likes it or not.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mang, khiêng hoặc vác một vật nặng (hoặc nhiều vật) tới một nơi khác một cách khó khăn, vất vả.

Carry (a heavy load) somewhere with difficulty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lump (Noun)

lˈʌmps
lˈʌmps
01

Một mảnh nhỏ hoặc khối nhỏ của một chất hay vật gì đó (thường là mềm hoặc dính), ví dụ như cục bột, cục bơ, hay cục vón trong chất lỏng.

A small piece or mass of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lump (Verb)

lˈʌmps
lˈʌmps
01

Kết lại thành từng cục, từng mảng lớn; gom các phần nhỏ thành các khối hoặc cục đông vào nhau.

To form into lumps or mass.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ