Anh - Việt

Bản dịch của từ Erupting trong tiếng Việt

erupting

Verb

erupting (Verb)

/iɹˈʌptɪŋ/
/ɪɹˈʌptɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bùng nổ, phun trào hoặc vỡ ra đột ngột và dữ dội (thường mô tả núi lửa phun trào, bạo loạn, cảm xúc bộc phát hoặc sự kiện xảy ra một cách ầm ầm).

Bùng nổ, phun trào hoặc vỡ ra đột ngột và dữ dội (thường mô tả núi lửa phun trào, bạo loạn, cảm xúc bộc phát hoặc sự kiện xảy ra một cách ầm ầm).

to burst out or explode, often violently.

Ví dụ
Cuộc biểu tình bùng nổ thành hỗn loạn.The protest erupted into chaos.
Bạo lực bùng nổ trong cuộc biểu tình.Violence erupted during the demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của erupting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

erupt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

erupted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

erupted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

erupts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

erupting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh