Anh - Việt

Bản dịch của từ Bon-voyage trong tiếng Việt

bon-voyage

Noun

bon-voyage (Noun)

/bənvˈoʊdʒi/
/bənvˈoʊdʒi/
AI

Nghĩa 01

một lời chào thể hiện những lời chúc tốt đẹp đến ai đó sắp lên đường.

a salutation expressing good wishes to someone setting forth on a journey.

Ví dụ
Tôi đã chúc bạn tôi một chuyến đi suôn sẻ.I wished my friend a bon voyage before her trip.
Cô ấy không nhận được lời chúc bon voyage từ đồng nghiệp.She didn't receive any bon voyage wishes from her colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh