Bản dịch của từ Bondswoman trong tiếng Việt

Bondswoman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bondswoman (Noun)

bˈɑndzwʊmn
bˈɑndzwʊmn
01

Những phụ nữ bị ràng buộc vào một thỏa thuận hoặc hợp đồng pháp lý.

Women who are bonded into a legal agreement or contract.

Ví dụ

The bondswoman signed her contract in front of the judge yesterday.

Người phụ nữ ký hợp đồng của mình trước mặt thẩm phán hôm qua.

No bondswoman should work without fair compensation in our society.

Không người phụ nữ nào nên làm việc mà không được trả công công bằng trong xã hội chúng ta.

Is the bondswoman's contract legally binding in this case?

Hợp đồng của người phụ nữ có tính ràng buộc pháp lý trong trường hợp này không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bondswoman/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bondswoman

Không có idiom phù hợp