Bản dịch của từ Bonesetter trong tiếng Việt

Bonesetter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bonesetter(Noun)

bˈoʊnsɛtəɹ
bˈoʊnsɛtəɹ
01

Người (thường không có bằng cấp y tế chính thức) chuyên bẻ, nắn hoặc đặt lại xương gãy, khớp trật để cho lành lại hoặc trở về đúng vị trí.

A person usually not formally qualified who set broken or dislocated bones.

骨伤科医生

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh