Anh - Việt

Bản dịch của từ Boning trong tiếng Việt

boning

Verb

boning (Verb)

/bˈoʊnɪŋ/
/bˈoʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ 'bone' — nghĩa thường gặp là 'lấy xương ra khỏi (thịt, cá...)' hoặc trong ngữ cảnh khác là 'gỡ xương' hoặc 'lóc xương'. Có thể dùng khi nói về hành động bỏ xương khỏi thực phẩm, ví dụ: "boning a chicken" = "lóc xương con gà".

present participle and gerund of bone.

Ví dụ
Việc xương cá cho sự kiện cộng đồng là trải nghiệm đáng giá.Boning fish for the community event was a rewarding experience.
Cô ấy thích xương thịt để chuẩn bị bữa ăn cho trại tị nạn.She enjoys boning meats to prepare meals for homeless shelters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của boning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

boned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

boned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

boning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh