Bản dịch của từ Bootloader trong tiếng Việt

Bootloader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bootloader(Noun)

bˈutlˌoʊdɚ
bˈutlˌoʊdɚ
01

Chương trình được chạy ngay khi máy tính (hoặc thiết bị) khởi động để nạp (tải) hệ điều hành vào bộ nhớ và chuyển quyền điều khiển cho hệ điều hành đó.

A program that loads an operating system when a computer is turned on.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh