Anh - Việt

Bản dịch của từ Borders trong tiếng Việt

borders

Verb

borders (Verb)

/bˈɔɹdɚz/
/bˈɔɹdɚz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “to border” — có nghĩa là ‘nằm cạnh’, ‘tiếp giáp (với)’ hoặc ‘kề nhau với’ (thường dùng cho biên giới, ranh giới giữa hai vùng hay hai nước).

thirdperson singular simple present indicative of border.

Ví dụ
Chính phủ áp dụng các quy định nghiêm ngặt cho các nền tảng mạng xã hội.The government borders on strict regulations for social media platforms.
Cô ấy không tin rằng các vấn đề xã hội liên quan đến các cuộc tranh luận chính trị.She does not believe that social issues borders on political debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của borders (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

border

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bordered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bordered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

borders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bordering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh