Anh - Việt

Bản dịch của từ Brachycephaly trong tiếng Việt

brachycephaly

Noun

brachycephaly (Noun)

/bɹækisˈɛfəli/
/bɹækisˈɛfəli/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hộp sọ (đầu) ngắn và rộng hơn bình thường.

a condition of having a short broad head.

Ví dụ
Brachycephaly phổ biến ở một số nhóm xã hội tại Hoa Kỳ.Brachycephaly is common in some social groups in the United States.
Brachycephaly không ảnh hưởng đến trí thông minh hay kỹ năng xã hội ở trẻ em.Brachycephaly does not affect intelligence or social skills in children.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh