Bản dịch của từ Bracing trong tiếng Việt

Bracing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bracing (Verb)

bɹˈeisɪŋ
bɹˈeisɪŋ
01

Phân từ hiện tại và danh động từ của cú đúp.

Present participle and gerund of brace.

Ví dụ

She is bracing herself for the upcoming social event.

Cô ấy đang chuẩn bị tinh thần cho sự kiện xã hội sắp tới.

Bracing the community with positivity is essential for unity.

Động viên cộng đồng bằng tính tích cực là quan trọng cho sự đoàn kết.

He enjoys bracing others with his cheerful personality at gatherings.

Anh ấy thích động viên người khác bằng tính cách vui vẻ của mình tại các buổi tụ tập.

Dạng động từ của Bracing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Brace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Braced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Braced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Braces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bracing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Bracing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bracing

Không có idiom phù hợp