Bản dịch của từ Brace trong tiếng Việt

Brace

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brace(Noun)

bɹˈeɪs
bɹˈeɪs
01

Một phụ kiện gồm hai dây hoặc dây đeo đi qua vai và cài vào phía trước và phía sau quần để giữ quần không bị tụt.

A pair of straps that pass over the shoulders and fasten to the top of trousers at the front and back to hold them up.

Ví dụ
02

Một dụng cụ/đồ hỗ trợ được gắn vào một bộ phận, thường là chỗ yếu hoặc bị thương trên cơ thể, để giữ cố định hoặc nâng đỡ, giúp giảm đau và bảo vệ trong lúc hồi phục.

A device fitted to something in particular a weak or injured part of the body to give support.

Ví dụ
03

Một cặp (hai con) động vật, thường là chim hoặc thú, đã bị săn bắt/giết; dùng để chỉ hai cá thể được bắt trong một lần săn.

A pair of something typically of birds or mammals killed in hunting.

Ví dụ
04

Dấu ngoặc móc (hai dấu “{” và “}”) dùng để chỉ rằng hai hay nhiều mục ở một bên có cùng quan hệ với một mục ở bên kia, hoặc dùng theo cặp để biểu thị rằng các từ giữa chúng liên kết với nhau.

Either of the two marks and used either to indicate that two or more items on one side have the same relationship as each other to the single item to which the other side points or in pairs to show that words between them are connected.

Ví dụ

Dạng danh từ của Brace (Noun)

SingularPlural

Brace

Braces

Brace(Verb)

bɹˈeɪs
bɹˈeɪs
01

Làm cho một cấu trúc vững chắc hơn hoặc chắc hơn bằng cách chống đỡ, gia cố bằng gỗ, sắt hoặc các vật liệu hỗ trợ khác.

Make a structure stronger or firmer with wood iron or other forms of support.

Ví dụ

Dạng động từ của Brace (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Brace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Braced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Braced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Braces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bracing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ