Bản dịch của từ Bradycardia trong tiếng Việt

Bradycardia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bradycardia (Noun)

01

Tim đập chậm bất thường.

Abnormally slow heart action.

Ví dụ

Bradycardia can affect social activities like dancing at parties.

Bradycardia có thể ảnh hưởng đến các hoạt động xã hội như khiêu vũ tại tiệc.

Many people do not know about bradycardia and its effects.

Nhiều người không biết về bradycardia và những ảnh hưởng của nó.

Does bradycardia impact social interactions in older adults?

Bradycardia có ảnh hưởng đến các tương tác xã hội ở người lớn tuổi không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Bradycardia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bradycardia

Không có idiom phù hợp