Bản dịch của từ Bramley trong tiếng Việt

Bramley

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bramley(Noun)

ˈbræ.mli
ˈbræ.mli
01

Một giống táo dùng để nấu ăn (thường gọi là táo Bramley), có vị chua nhẹ, khi nấu chín thường mềm và tơi, thích hợp làm nhân bánh, mứt hoặc sốt táo.

A type of cooking apple.

Ví dụ

Bramley(Noun Countable)

ˈbræ.mli
ˈbræ.mli
01

Một loại cây táo tạo ra trái táo Bramley (một giống táo lớn, thường dùng để nấu ăn hoặc làm món tráng miệng).

A tree that produces Bramley apples.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh