Anh - Việt

Bản dịch của từ Braving trong tiếng Việt

braving

Verb

braving (Verb)

/bɹˈeɪvɪŋ/
/bɹˈeɪvɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle) và danh động từ (gerund) của 'brave', nghĩa là hành động dũng cảm đối mặt hoặc chịu đựng điều gì đó khó khăn hay nguy hiểm.

Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle) và danh động từ (gerund) của 'brave', nghĩa là hành động dũng cảm đối mặt hoặc chịu đựng điều gì đó khó khăn hay nguy hiểm.

present participle and gerund of brave.

Ví dụ
Dám đối mặt với bão, nhiều tình nguyện viên đã giúp trung tâm cộng đồng.Braving the storm, many volunteers helped in the community center.
Cô ấy không dám đối mặt với những chỉ trích khắc nghiệt từ người dùng mạng xã hội.She is not braving the harsh criticism from social media users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của braving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

braved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

braved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

braves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

braving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh