braving
braving (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle) và danh động từ (gerund) của 'brave', nghĩa là hành động dũng cảm đối mặt hoặc chịu đựng điều gì đó khó khăn hay nguy hiểm.
Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle) và danh động từ (gerund) của 'brave', nghĩa là hành động dũng cảm đối mặt hoặc chịu đựng điều gì đó khó khăn hay nguy hiểm.
present participle and gerund of brave.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của braving (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | brave |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | braved |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | braved |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | braves |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | braving |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "braving" là dạng phân từ hiện tại của động từ "brave", có nghĩa là đối mặt hoặc chống lại một điều gì đó nguy hiểm hoặc khó khăn mà không sợ hãi. Trong tiếng Anh, từ này thường được dùng để miêu tả hành động can đảm khi chịu đựng thử thách. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách sử dụng và nghĩa của từ này. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút giữa các phương ngữ.