Anh - Việt

Bản dịch của từ Breading trong tiếng Việt

breading

Verb

breading (Verb)

/bɹˈɛdɪŋ/
/bɹˈɛdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phủ một lớp bột, vụn bánh mì hoặc hỗn hợp khác lên bề mặt thực phẩm trước khi chiên, nướng hoặc rán để tạo vỏ giòn và giữ ẩm bên trong.

Covering food with a coating before cooking.

Ví dụ
Cô ấy thích bọc lớp vỏ cho gà ăn tối.She enjoys breading chicken for dinner.
Anh ấy tránh bọc lớp vỏ cho cá do hạn chế dinh dưỡng.He avoids breading fish due to dietary restrictions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh