Bản dịch của từ Breakfast food trong tiếng Việt
Breakfast food
Noun [U/C]

Breakfast food(Noun)
brˈeɪkfɑːst fˈʊd
ˈbreɪkˌfæst ˈfud
01
Thức ăn thường được ăn sáng gồm nhiều món khác nhau
Breakfast usually consists of a variety of dishes.
早餐通常包括各种菜肴的传统食物
Ví dụ
02
Bữa sáng thường là bữa ăn được ăn vào buổi sáng ngay sau khi thức dậy.
Breakfast usually takes place after waking up.
早餐通常是在起床后享用的。
Ví dụ
