Bản dịch của từ Breaking point trong tiếng Việt

Breaking point

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breaking point(Phrase)

bɹˈeɪkɪŋ pɔɪnt
bɹˈeɪkɪŋ pɔɪnt
01

Khoảnh khắc hoặc sự kiện khi một tình huống trở nên nghiêm trọng, vượt quá giới hạn chịu đựng và dẫn đến khủng hoảng hoặc sụp đổ.

The moment or event in which a situation becomes critical or reaches a crisis.

危机时刻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh