Bản dịch của từ Breaking up trong tiếng Việt

Breaking up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breaking up(Verb)

bɹˈeɪkɨŋ ˈʌp
bɹˈeɪkɨŋ ˈʌp
01

Kết thúc một mối quan hệ tình cảm (chia tay); ngừng là người yêu/cặp đôi với ai đó.

End a relationship.

Ví dụ

Breaking up(Phrase)

bɹˈeɪkɨŋ ˈʌp
bɹˈeɪkɨŋ ˈʌp
01

Chia thành những phần nhỏ hơn; tách ra thành các phần riêng biệt.

To separate into smaller parts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh