Anh - Việt

Bản dịch của từ Bribing trong tiếng Việt

bribing

Verb

bribing (Verb)

/brˈaɪbɪŋ/
/ˈbraɪbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa tiền, quà hoặc lợi ích cho ai đó để khiến họ hành động không trung thực hoặc trái pháp luật, đặc biệt nhằm tác động đến một quyết định.

Giving someone money gifts or other advantages to persuade them to act dishonestly or illegally especially to influence a decision

Ví dụ
Maya thừa nhận đã hối lộ một viên chức hội đồng để duyệt đơn xin nhà.Maya admitted bribing a council officer to approve her housing application.
Báo cáo cho biết Daniel không hối lộ quan chức trong kỳ thi công khai.The report says Daniel was not bribing officials during the public exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh