Anh - Việt

Bản dịch của từ Bridegroom trong tiếng Việt

bridegroom

Noun

bridegroom (Noun)

/bɹˈaɪdgɹum/
/bɹˈaɪdgɹum/
AI

Nghĩa 01 · Người đàn ông trong ngày cưới của mình, hoặc ngay trước và sau khi lễ cưới (tức là chú rể).

Người đàn ông trong ngày cưới của mình, hoặc ngay trước và sau khi lễ cưới (tức là chú rể).

A man on his wedding day or just before and after the event.

Ví dụ
Chú rể mặc áo vest đen cho lễ cưới.The bridegroom wore a black tuxedo for the wedding ceremony.
Cô ấy không mong chú rể đến muộn tại tiệc chiêu đãi.She didn't expect her bridegroom to arrive late at the reception.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của bridegroom (Noun)

ADJECTIVE + bridegroomPHRASES
Kết hợp từ của bridegroom
Collocation
Ví dụ

chú rể tự hào

proud bridegroom

Chú rể tự hào mỉm cười khi nhìn vào gương.

The proud bridegroom smiled at his reflection in the mirror.

chồng tương lai

prospective bridegroom

Chú rể tiều tụy luyện tập lời thề cưới của mình.

The prospective bridegroom nervously practiced his wedding vows.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh