Bản dịch của từ Bringing to life trong tiếng Việt
Bringing to life
Phrase

Bringing to life(Phrase)
brˈɪŋɪŋ tˈuː lˈaɪf
ˈbrɪŋɪŋ ˈtoʊ ˈɫaɪf
01
Hồi sinh hoặc làm mới một thứ gì đó để nó trở nên sống động hoặc năng động trở lại
To revive or regenerate something, make it come alive and restore its positive state.
让某事焕发新生,重新振作,将其变得充满活力,恢复到积极的状态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Truyền cảm hứng hoặc nhiệt huyết để làm sinh động
Bring it to life.
赋予生命力或精神,激发活力
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
