ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Revive
Làm sống lại hoặc lấy lại ý thức
Bring life back or raise awareness
使复苏或恢复意识
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khôi phục về trạng thái có thể sử dụng hoặc hoạt động
To return to a usable or operational state.
恢复到可使用或活动的状态
Làm mới sức mạnh hoặc sinh lực
To restore strength or vitality.
为了恢复力量或生气