Bản dịch của từ Regenerate trong tiếng Việt

Regenerate

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regenerate(Adjective)

ɹidʒˈɛnɚˌeit
ɹɪdʒˈɛnəɹət
01

Được cải tạo hoặc tái sinh, đặc biệt theo chiều hướng tinh thần hay đạo đức; trở nên tốt hơn về mặt nội tâm, niềm tin hoặc hành vi sau khi trải qua sự thay đổi tích cực.

Reformed or reborn, especially in a spiritual or moral sense.

Ví dụ

Regenerate(Verb)

ɹidʒˈɛnɚˌeit
ɹɪdʒˈɛnəɹət
01

Mang lại sức sống mới, phục hồi và làm phát triển mạnh mẽ hơn (một vùng, ngành, tổ chức, v.v.), thường theo nghĩa kinh tế hoặc xã hội.

Bring new and more vigorous life to (an area, industry, institution, etc.); revive, especially in economic terms.

Ví dụ
02

(đối với sinh vật) mọc lại mô mới sau khi bị mất hay bị tổn thương.

(of a living organism) grow (new tissue) after loss or damage.

Ví dụ
03

Trong ngữ cảnh này, “regenerate” nghĩa là làm cho một polymer tự nhiên (chẳng hạn cellulose hoặc một loại protein) kết tụ lại và hình thành sợi sau khi trải qua quá trình xử lý hóa học.

Precipitate (a natural polymer, especially cellulose or a protein) as fibres following chemical processing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ