Bản dịch của từ Broad mindedness trong tiếng Việt

Broad mindedness

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broad mindedness (Noun)

bɹˈɔd mˈaɪndɨdnəs
bɹˈɔd mˈaɪndɨdnəs
01

Sự cởi mở chung với các quan điểm và kinh nghiệm đa dạng.

A general openness to diverse viewpoints and experiences.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khả năng tiếp thu những ý tưởng và tập quán văn hóa mới.

The ability to embrace new ideas and cultural practices.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phẩm chất sẵn sàng chấp nhận và xem xét những ý tưởng và quan điểm khác nhau.

The quality of being willing to accept and consider different ideas and opinions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh