Bản dịch của từ Broadly similar trong tiếng Việt

Broadly similar

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broadly similar(Adjective)

bɹˈɔdli sˈɪməlɚ
bɹˈɔdli sˈɪməlɚ
01

Có nét giống hoặc tương đồng chung với nhau.

There is commonality or similarity.

有一般的相似或相像之处。

Ví dụ
02

Bao phủ một phạm vi rộng về đặc điểm hoặc loại hình, trong khi vẫn giữ được những điểm chung.

It covers a range of features or types, but they still share common points.

它涵盖了一系列的特征或类型,但仍然具有共同之处。

Ví dụ
03

Liên quan đến hay đặc trưng bởi những điểm giống nhau rộng hơn là những chi tiết cụ thể.

This is related to or characterized by broader similarities rather than specific details.

与具体细节相比,更倾向于大体相似或具有共通特征的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh