Bản dịch của từ Broiling trong tiếng Việt

Broiling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broiling(Adjective)

bɹˈɔɪlɪŋ
bɹˈɔɪlɪŋ
01

Rất nóng, nóng đến mức oi bức hoặc gắt (thường dùng để miêu tả thời tiết hoặc nhiệt độ cao gây khó chịu).

Very hot.

非常热

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Broiling(Verb)

bɹˈɔɪlɪŋ
bɹˈɔɪlɪŋ
01

Nấu chín thực phẩm bằng cách đặt vào chất lỏng rất nóng (gần sôi) để chín đều.

To cook something in very hot liquid.

在非常热的液体中烹饪食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Broiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Broil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Broiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Broiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Broils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Broiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ