Bản dịch của từ Broken nut trong tiếng Việt

Broken nut

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broken nut(Phrase)

brˈəʊkən nˈʌt
ˈbroʊkən ˈnət
01

Sử dụng trong bối cảnh mà tính toàn vẹn của bu lông bị ảnh hưởng.

Used in contexts where the integrity of the nut is compromised

Ví dụ
02

Một quả hạt bị hỏng hoặc nứt.

A nut that is damaged or cracked

Ví dụ
03

Thường chỉ một hạt cho đã bị vỡ.

Typically refers to a nut that is no longer whole

Ví dụ