Bản dịch của từ Brought to mind trong tiếng Việt

Brought to mind

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brought to mind(Phrase)

bɹˈɔt tˈu mˈaɪnd
bɹˈɔt tˈu mˈaɪnd
01

Khiến ai đó nhớ lại điều gì; gợi cho ai nhớ về một người, sự việc hoặc ký ức.

To cause someone to remember something.

使某人想起某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh