browsing
browsing (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "browse" (nghĩa là đang hoặc hành động nhìn qua, lướt xem, tìm kiếm thông tin một cách nhanh và không kỹ).
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "browse" (nghĩa là đang hoặc hành động nhìn qua, lướt xem, tìm kiếm thông tin một cách nhanh và không kỹ).
present participle and gerund of browse.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của browsing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | browse |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | browsed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | browsed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | browses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | browsing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "browsing" có nghĩa là việc tìm kiếm hoặc duyệt nội dung trên Internet hoặc các tài liệu khác. Trong ngữ cảnh công nghệ thông tin, từ này thường chỉ hành động lướt web để tìm kiếm thông tin mà không có một mục tiêu cụ thể. Trong tiếng Anh Mỹ, từ "browsing" được sử dụng rộng rãi trong chỉ dẫn sử dụng máy tính. Trong khi đó, tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này nhưng có thể được kết hợp với các thuật ngữ khác như "web browsing". Sự khác biệt giữa hai biến thể chủ yếu nằm ở ngữ cảnh sử dụng và các từ đi kèm.