Anh - Việt

Bản dịch của từ Brunoise trong tiếng Việt

brunoise

Noun

brunoise (Noun)

/bɹˈunɔɪz/
/bɹˈunɔɪz/
AI

Nghĩa 01

Một hỗn hợp rau củ được cắt hạt lựu rất nhỏ (thường gồm cà rốt, hành tây, cần tây...) rồi xào nhẹ trong bơ để tạo hương vị cho súp, nước sốt hoặc món ăn khác.

A mixture of finely diced vegetables fried in butter and used to flavour soups and sauces.

Ví dụ
Brunoise thêm hương vị ngon vào súp.Brunoise adds a delicious flavor to the soup.
Đừng quên bao gồm brunoise trong công thức sốt của bạn.Don't forget to include brunoise in your sauce recipe.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh