Anh - Việt

Bản dịch của từ Brusque trong tiếng Việt

brusque

Adjective

brusque (Adjective)

/bɹəsk/
/bɹˈʌsk/
AI

Nghĩa 01

Thái độ hoặc cách nói ngắn gọn, thô lỗ, cộc lốc, thiếu lịch sự và hơi lạnh lùng; nói chuyện nhanh và không tế nhị.

Abrupt or offhand in speech or manner.

Ví dụ
Phản ứng cụt lời của cô ấy làm cho khách mời ở bữa tiệc bất ngờ.Her brusque response shocked the guests at the party.
Người phục vụ cụt lời khiến khách hàng cảm thấy không được chào đón trong nhà hàng.The brusque waiter made customers feel unwelcome in the restaurant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của brusque (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

brusque

cộc cằn

brusquer

brusquer

brusquest

brusquest

brusque

cộc cằn

more brusque

cộc cằn hơn

most brusque

thô lỗ nhất