Anh - Việt

Bản dịch của từ Bubbliness trong tiếng Việt

bubbliness

NounAdjective

bubbliness (Noun)

/bˈʌblˌaɪnzɨz/
/bˈʌblˌaɪnzɨz/
AI

Nghĩa 01

Tính cách hay trạng thái vui vẻ, đầy sức sống, sôi nổi và hứng khởi; tinh thần phấn chấn, hay tỏ ra thân thiện, cởi mở.

a quality of being full of cheerful high spirits.

Ví dụ
Sự vui vẻ của cô ấy làm cho bữa tiệc trở nên sôi động và thú vị.Her bubbliness made the party lively and enjoyable for everyone.
Sự vui vẻ của anh ấy không gây ấn tượng với các khách mời nghiêm túc tại sự kiện.His bubbliness did not impress the serious guests at the event.

bubbliness (Adjective)

/bˈʌblˌaɪnzɨz/
/bˈʌblˌaɪnzɨz/
AI

Nghĩa 01

Chỉ tính cách hoặc trạng thái tràn đầy niềm vui, phấn khởi và năng lượng dễ thương; thái độ vui vẻ, hoạt bát, nói cười rôm rả.

the quality of being full of cheerful high spirits.

Ví dụ
Sự vui vẻ của cô ấy làm bữa tiệc thú vị hơn cho mọi người.Her bubbliness made the party much more enjoyable for everyone.
Sự vui vẻ của anh ấy không gây ấn tượng với các khách mời nghiêm túc.His bubbliness does not impress the serious guests at the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh