Bản dịch của từ Buddied trong tiếng Việt

Buddied

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buddied (Verb)

bˈʌdid
bˈʌdid
01

Quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bạn thân.

Simple past and past participle of buddy.

Ví dụ

I buddied with Sarah during the IELTS preparation course last year.

Tôi đã kết bạn với Sarah trong khóa học chuẩn bị IELTS năm ngoái.

They did not buddy with anyone during the IELTS speaking test.

Họ đã không kết bạn với ai trong bài thi nói IELTS.

Did you buddy with John for the IELTS writing practice?

Bạn đã kết bạn với John để luyện viết IELTS chưa?

Dạng động từ của Buddied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Buddy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Buddied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Buddied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Buddies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Buddying

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/buddied/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Buddied

Không có idiom phù hợp