Anh - Việt

Bản dịch của từ Bumpiness trong tiếng Việt

bumpiness

Noun

bumpiness (Noun)

/bˈʌmpinəs/
/bˈʌmpinəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất gập ghềnh, không bằng phẳng; bề mặt hoặc đường sá có nhiều chỗ lồi lõm, nhấp nhô khiến cảm giác sần sùi hoặc không êm.

the quality of being uneven or rough.

Ví dụ
Sự gập ghềnh của con đường đã gây ra nhiều tai nạn năm ngoái.The bumpiness of the road caused many accidents last year.
Các con phố của thành phố không nổi tiếng với sự gập ghềnh.The city’s streets are not known for their bumpiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh