Anh - Việt

Bản dịch của từ Bumpy trong tiếng Việt

bumpy

Adjective

bumpy (Adjective)

/bˈʌmpi/
/bˈʌmpi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả bề mặt không bằng phẳng, có nhiều chỗ gồ lên gợn, không mịn; khi di chuyển trên đó cảm thấy lồi lõm, rung lắc.

of a surface uneven with many patches raised above the rest.

Ví dụ
Con đường gập ghềnh của cô đến thành công bao gồm nhiều trở ngại và thách thức.Her bumpy road to success included many obstacles and challenges.
Bài luận của học sinh bị chỉ trích vì cấu trúc gập ghềnh và thiếu sự mạch lạc.The student's essay was criticized for its bumpy structure and lack of coherence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của bumpy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

bumpy

mấp mô

bumpier

gập ghềnh hơn

bumpiest

gập ghềnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh