Bản dịch của từ Burden trong tiếng Việt
Burden
Noun [U/C] Verb

Burden(Noun)
bˈɜːdən
ˈbɝdən
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
Burden(Verb)
bˈɜːdən
ˈbɝdən
01
Làm cho nhiệm vụ hoặc tình huống trở nên khó khăn hoặc đòi hỏi nhiều hơn
A duty that is explicitly stated or implied.
这是明确或含蓄表达的一种责任。
Ví dụ
02
Gây áp lực lên ai đó hoặc cái gì đó
An obligation or duty that causes difficulty or suffering.
给某人或某事施加负担
Ví dụ
03
Chất nặng hoặc làm cho cái gì đó trở nên chất nặng
This is a heavy burden that's difficult to carry or bear.
这是一种沉重的负担,难以承担或承受。
Ví dụ
