Anh - Việt

Bản dịch của từ Burdened trong tiếng Việt

burdened

VerbAdjective

burdened (Verb)

/bˈɝdnd/
/bˈɝɹdnd/
AI

Nghĩa 01

“Burdened” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “burden”, nghĩa là đã gánh vác, chịu một gánh nặng (vật chất hoặc tinh thần). Ví dụ: bị gánh nặng, bị đặt nặng trách nhiệm, bị làm phiền bởi lo lắng hoặc nghĩa vụ.

past simple and past participle of burden.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã bị gánh nặng bởi chi phí nhà ở cao vào năm 2022.Many families were burdened by high housing costs in 2022.
Họ không bị gánh nặng bởi nghĩa vụ xã hội trong đại dịch.They were not burdened by social obligations during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của burdened (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

burden

V2

Quá khứ đơn

Past simple

burdened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

burdened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

burdens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

burdening

burdened (Adjective)

/ˈbɚ.dənd/
/ˈbɚ.dənd/
AI

Nghĩa 01

Bị ảnh hưởng bởi hoặc cảm thấy nặng nề vì một gánh nặng (cảm xúc, trách nhiệm hoặc vật chất).

affected or weighed down by a burden.

Ví dụ
Nhiều gia đình bị ảnh hưởng bởi chi phí nhà ở cao ở thành phố.Many families are burdened by high housing costs in urban areas.
Công nhân thu nhập thấp không bị ảnh hưởng bởi thuế quá cao.Low-income workers are not burdened by excessive taxes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh