ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Burst into flames
Chỉ trong chốc lát đã bốc cháy dữ dội
Quickly engulfed by the flames
迅速陷入火海
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bị bắt lửa bất ngờ và bắt đầu cháy
Suddenly burst into flames and started burning.
突然着火,开始燃烧
Bùng cháy dữ dội và không kiểm soát được
It suddenly flared up out of control.
突然间像烈火般爆发,难以控制。